Thứ Sáu, 14 tháng 3, 2014

Lá số tử vi của các nhân vật nổi tiếng

TƯỞNG TỔNG THỐNG
NHÀ CẦM QUYỀN LÂU ĐỜI NHẤT HIỆN ĐẠI

PHỤ
L.Trinh Đ.Kiếp
Th.long
Đ.Không
Tuế phá
Hình Mã
Đà
PHÚC
Cự môn
Hoá kỵ
L.tồn
Lg. Đức
Tràng sinh
TU N
ĐIỀN
Th Tướng
Kh.Dương
Khốc
cái dưỡng
QUAN
Th. Đồng
Th.Lương
H.Quyền
Phg. Cao
Thi, Đ ức
B ính
Thái
M ẠNH THÂN
Thái Âm
V.xương H.lc
Hg Loan
2. Đời
Th.Long
Ng. Đức Linh
Hợi
Sửu
Dần
N Ô
Vũ khúc
Th.Việt
Th.sát
Th.Quý
Đ.hao Ri êu-Y
Đ.Khách
Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày 20, tháng 7, giờ Sửu
Dương-Nam Thủy -Mệnh
Thủy – Nhi - Cục
Mão
HUYNH
Thi ên ph
Long Trì
T.Hao
Cô thần
Hoá
Dậu
Thìn
DI
Thái Dương
V.Khúc m
Th.H
Thân
Mùi
Ngọ
Tỵ
TRIỆT

THÊ
Đế vương
T.Thai
Bật Ấm
Tướng quân
Th.Quan

T
Tử vi
Phá quân
Suy
Tu thư

TAI
thiên cơ
bát toạ H.khoa
Tả phụ Đ.Hoa
Th.Phu

ÁCH
Th.khôi
Phg Các
Th.Tuế
Quả tú
Thi.Phúc
Mạnh thân cách:
Âm dương hội xương khúc nhi đắc lực gia phù đào hồng hỷ, Thiên Nguyệt Đức.
Lộc cư Thân Mạnh, Khoa quyền tài Quan củng chiếu, danh dự chiêu chương.
Quan lộc cung cơ nguyệt Đồng Lương miếu tại tam hợp cục Thân Tý Thìn, hội Khoa quyền Lộc, Tả Hữu, Thai Toạ. Thai Phong, Tướng Ấn.


LÁ SỐ HÁN CAO TỔ LƯU BANG

HUYNH
Thiên – cơ
Địa – không
Địa - kiếp
Tiểu – hao
Trực – phú
Tuyết
MỆNH THÂN
Tử - vi
Thái - tuế
Tướng – quân
Thai


PHỤ - MẪU
Thiếu – dương
Dưỡng
Thiên - không
Hình
Tấu thư việt Thiên-quan
Quy nhân
PHÚC
Phá–quân Quyền Tang-Môn
Phi – liêm
Tràng-sinh
Thiên-mã




TRIỆT
THÊ
Thất-sát
Văn – xương
Thang-long Mộ
Phượng-các
Điếu-kách

Mùi
Thân
Dậu
Tuất
ĐIỀN
Thiếu-âm
Hồng-loan
Hỷ-thần
Đường-phu
Mộc-dục
Thiên-phúc
Quý-nhân

Ngọ
Năm Gi áp Ng
Ngày 13, tháng 11, giờ Ngọ
Dương-Nam Kim -Mạnh
Thổ – ngũ - Cục
Hợi
TỬ
Thái-dương
Thiên-lương
Hóa-kỵ
Kinh-dương
Đào-hoa
Ân-quan
Thiên-hỷ Tử

Tỵ
QUAN
Thiên-phủ
Liêm trinh
Quan-phủ
Long tử
Bệnh-phú
Hoa-cái
Quan-tới
Quốc-ân hoá-lộc
Văn-khúc
Thìn
Mão
Dần
Sửu
TÀI
Vũ khúc
Thiên tướng
bạch-hổ
lộc-tồn bác-sỹ
Hoá khoa
Tả-phu
Tam-thai Bệnh
ÁCH
Thiên-đồng
cự môn
Long-đức
Quan-phủ
Đà-la
Thiên-khôi suy

RI
Tham lang
Phục bina
Thiên khóc
Hữu bát
Tuế-phá bát-toạ
Thiên hư
Đệ-vương
Thái-âm
Nguyệt-đúc
Tứ-phu Đại-hoa
Thiên-quý
Làm-quan
Thiên-Riêu
Thiên-Y


M ệnh thân đồng cung. Tử vi hội tướng quan, song lộc phụng nghinh cách



LÁ SỐ BÀ LÃ HẬU

ĐIỀN
đồng
Linh Cô
Đại - hao
Lưu - niên
Văn - tinh
Thiếu - âm

QUAN THÂN
Phủ Vũ
Khoa
Văn - khúc
Tráng - sinh
Long - trì tả phụ

Âm dương
Việt
Hỉ - thần
Hỷ Nguyệt đức
Hoá - kỵ

RI
Tham Hữu bật
Văn xương
Phương - các
Thái phu
Tuế - phá
Phí - liêm

PHÚC
Phá – quân
khốc quyền
Cáo
Phục - binh
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
ÁCH
Cự Cơ
Địa - không
Tấu như
Long - đức
Phá oái
Ngọ
Năm Giáp Dần
Ngày 7, tháng 3, giờ Dầ n
Dương-Nữ Thuý -Mệnh
Hỏa – Lục - Cục
Hợi
PHỤ
Kinh - dương
Thiên - không
Đào - hoa
Thiếu - dương
Riêu - Y


Tỵ
TAI
Tử Tướng
Ấn mộ
Tướng - quan
Bạch - hổ
Hoa - cái
Thìn
Mão
Dần
Sửu
TRIỆT
TUẦN
MỆNH
Liêm Lộc
Lộc - tồn
Đế - vương
Bát - tọa
Thái - tuế

HUYNH
Khôi Hồng
Quang Quy
Đà - la
Địa - kiếp
Quả - tu.

PHU
Thất - sát
Thanh - long
Đẩu
Điếu
Tam -thai

TỬ
Lương
Hoả Tiểu - hoa
Kiếp - sát
Kinh
Thiên - đức
Phúc - đức


Tử, phủ triều viên, Giáp sinh nhân song lộc. Lộc trùng phùng, hội tái tuế, chuyên quyền chi cách.




LÁ SỐ ĐẠI TƯ BẢN THẠCH - SÙNG

PHỤ MẪU
Cự Tiểu hao
Riêu - Y
Lưu – niên
Văn - tinh
Phá toái
Thiên quý
PHÚC
Liêm – Tướng
Hữu Khúc
Lộc
Tướng - quân
Thái - tuế

ĐiềN
Lương
Việt Mộ
Tấu - thư
Thiếu - dương
THÂN QUAN
Sát
Xương Mã
Tả - Cô
Tang - môn



TRIỆT
MỆNH
Tham – lang
Phượng Cáo
Long - đức
Quả - tú Bát - tọa
Điếu - khách
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Đồng
Thai
Hỉ
Hồng
Địa - Không
Quang
Ngọ
Năm Gi áp Ng
Ngày 3, tháng 5, giờ Dầ n
Dương-Nam Kim -Mệnh
Mộc – Tam - Cục
Hợi
HUYNH
Thái - âm
Đế - vượng Hỏa
Hỷ - Kinh -
Dương
Đào Thiên - đức
Phúc - đức


Tỵ
RI
Vũ - khúc
Khoa
ấn
Tam thai
Thanh - long
Hoa - cái
Thìn
Mão
Dần
Sửu
THÊ
Tử Phủ
Lộc - tồn
Bạch - hổ
Đẩu - quân

TỬ
Thiên - cơ
Linh Quan
Khôi
Địa - Kiếp
Đà - la
Thiên - hình


TÀI
Phá - quân
Khốc Hư
Quyền
Phục - binh
Tuế - phá
ÁCH
Thái - dương
Tràng - sinh
Hoá - kỵ
Đại - hao
Nguyệt đức
Kiếp - sát



Thạch - sùng  đại - phú, Phá - quân Tý Ngọ bà Phù quyền Lộc Khốc Hư.



LÁ SỐ SỞ BÁ-VƯƠNG HẠNG VÕ
                  
HUYNH
Mã Cáo
Đà-la Cô.
Tang môn
Quang
Phá - toái
MỆNH
Thiên - cơ
Khoa lộc - tồn
Hỏa Hỷ

PHỤ
Tử Phá
Xương Khúc
Kinh - dương
Thanh – long
Cái
PHÚC
Địa - không
Phục - bình
Riêu - Y
Kiết - sát
Nguyệt đức
THÊ
Thái - dương
Thiên - Hình
Bát - tọa
Thiếu dương
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
ĐIỀN
Thiên - phủ
Việt Đại - hao
Tuế phá Thiên
Lưu - niên Văn –
tinh
Ngọ
Năm Đinh - Mão
Ngày 12, tháng 8, giờ Mão
Âm - Nam  Hỏa Mệnh
Thùy Nhi Cục
TỬ
Vũ Sát
Hữu Khốc
Tiểu hao

Tỵ
Hợi
QUAN
Thái – âm Lộc
Tam - thái
Long đức
Thìn
Mão
Dần
Sửu
TRIỆT
TUẦN
TAI
Đồng Lương
Quyền
Địa - kiếp
Tướng - quân
Quốc ân
ÁCH
Thiên - tướng
Linh - tinh
Tấu thư
Quả tú
Điếu khách
RI THÂN
Cự - môn
Hoá  - kỵ
Hồng - loan
Đào hoa
Phúc - đức
Thiên đức
Tham Liêm
Tả - phụ
Khôi
Bạch - hổ
Hỷ - thần

Cự Cơ Tý Ngọ, Khoa Quyền Lộc phản vi kỳ.










Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét