TƯỞNG TỔNG THỐNG
NHÀ CẦM QUYỀN LÂU ĐỜI
NHẤT HIỆN ĐẠI
L.Trinh Đ.Kiếp
Th.long
Đ.Không
Tuế phá
Hình Mã
Đà
|
PHÚC
Cự môn
Hoá kỵ
L.tồn
Lg. Đức
Tràng
sinh
|
TU ẤN
|
ĐIỀN
Th
Tướng
Kh.Dương
Khốc
cái dưỡng
|
QUAN
Th. Đồng
Th.Lương
H.Quyền
Phg. Cao
Thi, Đ ức
B ính
Thái
|
||
M ẠNH THÂN
Thái Âm
V.xương
H.lộc
Hg Loan
2. Đời
Th.Long
Ng. Đức Linh
|
Hợi
|
Tý
|
Sửu
|
Dần
|
N Ô
Vũ khúc
Th.Việt
Th.sát
Th.Quý
Đ.hao
Ri êu-Y
Đ.Khách
|
|
Tuất
|
Năm Nhâm
Tuất
Ngày 20,
tháng 7, giờ Sửu
Dương-Nam
Thủy -Mệnh
Thủy – Nhi - Cục
|
Mão
|
||||
HUYNH
Thi ên ph ủ
Long
Trì
T.Hao
Cô
thần
Hoá
|
Dậu
|
Thìn
|
DI
Thái
Dương
V.Khúc mộ
Th.Hỷ
|
|||
Thân
|
Mùi
|
Ngọ
|
Tỵ
|
|||
THÊ
Đế
vương
T.Thai
Bật
Ấm
Tướng
quân
Th.Quan
|
TỬ
Tử vi
Phá quân
Suy
Tấu thư
|
TAI
thiên cơ
bát toạ
H.khoa
Tả phụ Đ.Hoa
Th.Phu
|
ÁCH
Th.khôi
Phg Các
Th.Tuế
Quả tú
Thi.Phúc
|
|||
Mạnh thân cách:
Âm dương hội xương khúc nhi đắc lực gia phù đào hồng hỷ, Thiên Nguyệt
Đức.
Lộc cư Thân Mạnh, Khoa quyền tài Quan củng chiếu, danh dự chiêu chương.
Quan lộc cung cơ nguyệt Đồng Lương miếu tại tam hợp cục Thân Tý Thìn,
hội Khoa quyền Lộc, Tả Hữu, Thai Toạ. Thai Phong, Tướng Ấn.
LÁ SỐ
HÁN CAO TỔ LƯU BANG
HUYNH
Thiên – cơ
Địa – không
Địa - kiếp
Tiểu – hao
Trực – phú
Tuyết
|
MỆNH THÂN
Tử - vi
Thái - tuế
Tướng –
quân
Thai
|
PHỤ -
MẪU
Thiếu –
dương
Dưỡng
Thiên -
không
Hình
Tấu thư
việt Thiên-quan
Quy nhân
|
PHÚC
Phá–quân
Quyền Tang-Môn
Phi –
liêm
Tràng-sinh
Thiên-mã
|
||
THÊ
Thất-sát
Văn –
xương
Thang-long
Mộ
Phượng-các
Điếu-kách
|
Mùi
|
Thân
|
Dậu
|
Tuất
|
ĐIỀN
Thiếu-âm
Hồng-loan
Hỷ-thần
Đường-phu
Mộc-dục
Thiên-phúc
Quý-nhân
|
Ngọ
|
Năm Gi áp Ng ọ
Ngày 13,
tháng 11, giờ Ngọ
Dương-Nam
Kim -Mạnh
Thổ – ngũ - Cục
|
Hợi
|
|||
TỬ
Thái-dương
Thiên-lương
Hóa-kỵ
Kinh-dương
Đào-hoa
Ân-quan
Thiên-hỷ
Tử
|
Tỵ
|
Tý
|
QUAN
Thiên-phủ
Liêm
trinh
Quan-phủ
Long tử
Bệnh-phú
Hoa-cái
Quan-tới
Quốc-ân
hoá-lộc
Văn-khúc
|
||
Thìn
|
Mão
|
Dần
|
Sửu
|
||
TÀI
Vũ khúc
Thiên
tướng
bạch-hổ
lộc-tồn
bác-sỹ
Hoá khoa
Tả-phu
Tam-thai
Bệnh
|
ÁCH
Thiên-đồng
cự môn
Long-đức
Quan-phủ
Đà-la
Thiên-khôi suy
|
RI
Tham
lang
Phục
bina
Thiên
khóc
Hữu bát
Tuế-phá
bát-toạ
Thiên hư
Đệ-vương
|
NÔ
Thái-âm
Nguyệt-đúc
Tứ-phu
Đại-hoa
Thiên-quý
Làm-quan
Thiên-Riêu
Thiên-Y
|
||
M ệnh thân đồng cung. Tử
vi hội tướng quan, song lộc phụng nghinh cách
LÁ SỐ BÀ LÃ HẬU
ĐIỀN
đồng
Linh Cô
Đại -
hao
Lưu -
niên
Văn -
tinh
Thiếu -
âm
|
QUAN
THÂN
Phủ
Vũ
Khoa
Văn -
khúc
Tráng -
sinh
Long -
trì tả phụ
|
NÔ
Âm
dương
Việt
Hỉ -
thần
Hỷ
Nguyệt đức
Hoá - kỵ
|
RI
Tham Hữu
bật
Văn
xương
Phương -
các
Thái phu
Tuế -
phá
Phí -
liêm
|
||
PHÚC
Phá –
quân
khốc
quyền
Cáo
Phục -
binh
|
Mùi
|
Thân
|
Dậu
|
Tuất
|
ÁCH
Cự Cơ
Địa -
không
Tấu như
Long -
đức
Phá oái
|
Ngọ
|
Năm Giáp
Dần
Ngày 7,
tháng 3, giờ Dầ n
Dương-Nữ
Thuý -Mệnh
Hỏa – Lục - Cục
|
Hợi
|
|||
PHỤ
Kinh -
dương
Thiên -
không
Đào -
hoa
Thiếu -
dương
Riêu - Y
|
Tỵ
|
Tý
|
TAI
Tử Tướng
Ấn mộ
Tướng -
quan
Bạch -
hổ
Hoa -
cái
|
||
Thìn
|
Mão
|
Dần
|
Sửu
|
||
MỆNH
Liêm
Lộc
Lộc -
tồn
Đế -
vương
Bát -
tọa
Thái -
tuế
|
HUYNH
Khôi Hồng
Quang Quy
Đà - la
Địa -
kiếp
Quả -
tu.
|
PHU
Thất -
sát
Thanh -
long
Đẩu
Điếu
Tam
-thai
|
TỬ
Lương
Hoả Tiểu
- hoa
Kiếp -
sát
Kinh
Thiên -
đức
Phúc -
đức
|
||
Tử, phủ triều viên, Giáp
sinh nhân song lộc. Lộc trùng phùng, hội tái tuế, chuyên quyền chi cách.
LÁ SỐ ĐẠI TƯ BẢN THẠCH -
SÙNG
PHỤ
MẪU
Cự Tiểu hao
Riêu - Y
Lưu –
niên
Văn -
tinh
Phá toái
Thiên
quý
|
PHÚC
Liêm
– Tướng
Hữu Khúc
Lộc
Tướng -
quân
Thái -
tuế
|
ĐiềN
Lương
Việt Mộ
Tấu -
thư
Thiếu -
dương
|
THÂN
QUAN
Sát
Xương Mã
Tả - Cô
Tang -
môn
|
||
MỆNH
Tham
– lang
Phượng
Cáo
Long -
đức
Quả - tú
Bát - tọa
Điếu -
khách
|
Mùi
|
Thân
|
Dậu
|
Tuất
|
NÔ
Đồng
Thai
Hỉ
Hồng
Địa -
Không
Quang
|
Ngọ
|
Năm Gi áp Ng ọ
Ngày 3,
tháng 5, giờ Dầ n
Dương-Nam
Kim -Mệnh
Mộc – Tam - Cục
|
Hợi
|
|||
HUYNH
Thái
- âm
Đế -
vượng Hỏa
Hỷ -
Kinh -
Dương
Đào
Thiên - đức
Phúc -
đức
|
Tỵ
|
Tý
|
RI
Vũ -
khúc
Khoa
ấn
Tam thai
Thanh -
long
Hoa -
cái
|
||
Thìn
|
Mão
|
Dần
|
Sửu
|
||
THÊ
Tử Phủ
Lộc -
tồn
Bạch -
hổ
Đẩu -
quân
|
TỬ
Thiên
- cơ
Linh
Quan
Khôi
Địa -
Kiếp
Đà - la
Thiên -
hình
|
TÀI
Phá -
quân
Khốc Hư
Quyền
Phục -
binh
Tuế -
phá
|
ÁCH
Thái
- dương
Tràng -
sinh
Hoá - kỵ
Đại -
hao
Nguyệt
đức
Kiếp -
sát
|
||
Thạch - sùng đại - phú, Phá - quân Tý Ngọ bà Phù quyền Lộc Khốc Hư.
LÁ SỐ SỞ BÁ-VƯƠNG HẠNG
VÕ
HUYNH
Mã Cáo
Đà-la Cô.
Tang môn
Quang
Phá - toái
|
MỆNH
Thiên - cơ
Khoa lộc - tồn
Hỏa Hỷ
|
PHỤ
Tử
Phá
Xương
Khúc
Kinh -
dương
Thanh –
long
Cái
|
PHÚC
Địa -
không
Phục -
bình
Riêu - Y
Kiết -
sát
Nguyệt
đức
|
||
THÊ
Thái
- dương
Thiên -
Hình
Bát -
tọa
Thiếu
dương
|
Mùi
|
Thân
|
Dậu
|
Tuất
|
ĐIỀN
Thiên
- phủ
Việt Đại
- hao
Tuế phá
Thiên
Lưu -
niên Văn –
tinh
|
Ngọ
|
Năm Đinh
- Mão
Ngày 12,
tháng 8, giờ Mão
Âm -
Nam Hỏa Mệnh
Thùy Nhi
Cục
|
Tý
|
|||
TỬ
Vũ
Sát
Hữu Khốc
Tiểu hao
|
Tỵ
|
Hợi
|
QUAN
Thái –
âm Lộc
Tam -
thái
Long đức
|
||
Thìn
|
Mão
|
Dần
|
Sửu
|
||
TAI
Đồng
Lương
Quyền
Địa -
kiếp
Tướng -
quân
Quốc ân
|
ÁCH
Thiên
- tướng
Linh -
tinh
Tấu thư
Quả tú
Điếu
khách
|
RI
THÂN
Cự -
môn
Hoá - kỵ
Hồng -
loan
Đào hoa
Phúc -
đức
Thiên
đức
|
NÔ
Tham
Liêm
Tả - phụ
Khôi
Bạch -
hổ
Hỷ -
thần
|
||
Cự Cơ Tý Ngọ, Khoa Quyền
Lộc phản vi kỳ.



Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét